Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an, yên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ an, yên:
Pinyin: an1, yao1, yao4;
Việt bính: ngon1 on1
1. [安穩] an ổn 2. [安慰] an ủy 3. [安得] an đắc 4. [安定] an định 5. [安堵] an đổ 6. [安邦] an bang 7. [安貧] an bần 8. [安貧樂道] an bần lạc đạo 9. [安排] an bài 10. [安邊] an biên 11. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 12. [安枕] an chẩm 13. [安逸] an dật 14. [安民] an dân 15. [安家] an gia 16. [安好] an hảo 17. [安樂] an lạc 18. [安命] an mệnh 19. [安眠藥] an miên dược 20. [安能] an năng 21. [安危] an nguy 22. [安閒] an nhàn 23. [安人] an nhân 24. [安然] an nhiên 25. [安寧] an ninh 26. [安分] an phận 27. [安分守己] an phận thủ kỉ 28. [安撫] an phủ 29. [安在] an tại 30. [安坐] an tọa 31. [安素] an tố 32. [安息] an tức 33. [安葬] an táng 34. [安心] an tâm 35. [安宿] an túc 36. [安静] an tĩnh 37. [安神] an thần 38. [安土] an thổ 39. [安身] an thân 40. [安適] an thích 41. [安舒] an thư 42. [安常] an thường 43. [安禪] an thiền 44. [安全] an toàn 45. [安宅] an trạch 46. [安置] an trí 47. [安知] an tri 48. [安處] an xử 49. [保安] bảo an 50. [平安] bình an 51. [苟安] cẩu an 52. [公安] công an 53. [居安思危] cư an tư nguy 54. [居無求安] cư vô cầu an 55. [招安] chiêu an;
安 an, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 安
(Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi.◎Như: cư an tư nguy 居安思危 lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an 轉危為安 chuyển nguy thành yên.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
(Danh) Gọi tắt của an phi tha mệnh 安非他命 amphetamine.
◎Như: hấp an 吸安 hút amphetamine.
(Danh) Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi 安培 am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).
(Danh) Họ An.
(Tính) Yên, lặng, tĩnh.
◎Như: an ninh 安寧 an toàn, tọa lập bất an 坐立不安 đứng ngồi không yên.
(Tính) Ổn định, yên ổn.
◎Như: sanh hoạt an ổn 生活安穩 đời sống ổn định.
(Động) Làm cho ổn định.
◎Như: trừ bạo an lương 除暴安良 diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ 安撫 phủ dụ cho yên, an ủy 安慰 yên ủi.
(Động) Bắc, lắp, thiết trí.
◎Như: an điện đăng 安電燈 lắp đèn điện.
(Động) Khép vào (tội).
◎Như: an tội danh 安罪名 khép vào tội.
(Động) Định, có ý làm.
◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? 你安的是什麼心 anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).
(Động) Quen thuộc, thành tập quán.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi 舟車之始見也, 三世然後安之 (Tiên thức lãm 先識覽) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.
(Phó) Há, há sao. Cũng như khởi 豈.
◎Như: an năng như thử 安能如此 há được như thế sao?
(Đại) Sao, sao vậy, đâu.
◎Như: ngô tương an ngưỡng 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại 而今安在 mà nay còn ở đâu?
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da 今夕月華如水, 安知明夕不黑雲靉靆耶 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?(Liên) Bèn, do vậy, bởi thế.
◇Tuân Tử 荀子: Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ 委然成文, 以示之天下, 而暴國安自化矣 (Trọng Ni 仲尼) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.
an, như "an cư lạc nghiệp" (vhn)
yên, như "ngồi yên" (btcn)
Nghĩa của 安 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: AN
1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
心神不安 。
tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
坐不安 ,立不稳。
ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
安 民。
an dân; làm yên lòng dân chúng.
安 神。
làm cho yên tâm; an thần.
3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
hài lòng với tình hình trước mắt
4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
公安 。
công an.
治安 。
trị an.
转危为安 。
chuyển nguy thành yên.
5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
安 插。
xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
安 顿。
sắp đặt ổn thoả.
6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
安 门窗。
lắp cửa sổ.
安 电灯。
lắp đèn điện.
咱们村上安 拖拉机站了。
thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
7. ghép; gán cho。加上。
安 罪名。
ghép tội.
8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
你安 的什么心?
mày rắp tâm làm điều gì?
9. họ An。姓。
10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
而今安 在?
mà nay đâu rồi?
11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
不入虎穴,安 得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
安 能若无其事?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
12. Am-pe; ampere。安培的简称。
Từ ghép:
安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装
Số nét: 6
Hán Việt: AN
1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
心神不安 。
tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
坐不安 ,立不稳。
ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
安 民。
an dân; làm yên lòng dân chúng.
安 神。
làm cho yên tâm; an thần.
3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
hài lòng với tình hình trước mắt
4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
公安 。
công an.
治安 。
trị an.
转危为安 。
chuyển nguy thành yên.
5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
安 插。
xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
安 顿。
sắp đặt ổn thoả.
6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
安 门窗。
lắp cửa sổ.
安 电灯。
lắp đèn điện.
咱们村上安 拖拉机站了。
thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
7. ghép; gán cho。加上。
安 罪名。
ghép tội.
8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
你安 的什么心?
mày rắp tâm làm điều gì?
9. họ An。姓。
10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
而今安 在?
mà nay đâu rồi?
11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
不入虎穴,安 得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
安 能若无其事?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
12. Am-pe; ampere。安培的简称。
Từ ghép:
安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装
Tự hình:

Pinyin: an1;
Việt bính: on1
1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;
鞍 an, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 鞍
(Danh) Yên ngựa.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố 玄德大驚, 滾鞍下馬, 問其緣故 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.
(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
yên, như "yên ngựa" (vhn)
an, như "an (yên ngựa)" (btcn)
Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子
Dị thể chữ 鞍
鞌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên
| yên | 堙: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 嫣: | yên hồng (tươi, đẹp) |
| yên | 安: | ngồi yên |
| yên | 㯊: | yên ngựa |
| yên | 湮: | yên một (bị quên), yên diệt (cố quên) |
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
| yên | 焱: | yên diệm (lửa ngập trời) |
| yên | 煙: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 臙: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 菸: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 蔫: | yên (héo, ủ rũ) |
| yên | 鄢: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 陻: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |

Tìm hình ảnh cho: an, yên Tìm thêm nội dung cho: an, yên
