Từ: an, yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an, yên:

安 an, yên鞍 an, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: an,yên

an, yên [an, yên]

U+5B89, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1, yao1, yao4;
Việt bính: ngon1 on1
1. [安穩] an ổn 2. [安慰] an ủy 3. [安得] an đắc 4. [安定] an định 5. [安堵] an đổ 6. [安邦] an bang 7. [安貧] an bần 8. [安貧樂道] an bần lạc đạo 9. [安排] an bài 10. [安邊] an biên 11. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 12. [安枕] an chẩm 13. [安逸] an dật 14. [安民] an dân 15. [安家] an gia 16. [安好] an hảo 17. [安樂] an lạc 18. [安命] an mệnh 19. [安眠藥] an miên dược 20. [安能] an năng 21. [安危] an nguy 22. [安閒] an nhàn 23. [安人] an nhân 24. [安然] an nhiên 25. [安寧] an ninh 26. [安分] an phận 27. [安分守己] an phận thủ kỉ 28. [安撫] an phủ 29. [安在] an tại 30. [安坐] an tọa 31. [安素] an tố 32. [安息] an tức 33. [安葬] an táng 34. [安心] an tâm 35. [安宿] an túc 36. [安静] an tĩnh 37. [安神] an thần 38. [安土] an thổ 39. [安身] an thân 40. [安適] an thích 41. [安舒] an thư 42. [安常] an thường 43. [安禪] an thiền 44. [安全] an toàn 45. [安宅] an trạch 46. [安置] an trí 47. [安知] an tri 48. [安處] an xử 49. [保安] bảo an 50. [平安] bình an 51. [苟安] cẩu an 52. [公安] công an 53. [居安思危] cư an tư nguy 54. [居無求安] cư vô cầu an 55. [招安] chiêu an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 安

(Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi.
◎Như: cư an tư nguy
lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an chuyển nguy thành yên.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Danh)
Gọi tắt của an phi tha mệnh amphetamine.
◎Như: hấp an hút amphetamine.

(Danh)
Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).

(Danh)
Họ An.

(Tính)
Yên, lặng, tĩnh.
◎Như: an ninh an toàn, tọa lập bất an đứng ngồi không yên.

(Tính)
Ổn định, yên ổn.
◎Như: sanh hoạt an ổn đời sống ổn định.

(Động)
Làm cho ổn định.
◎Như: trừ bạo an lương diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ phủ dụ cho yên, an ủy yên ủi.

(Động)
Bắc, lắp, thiết trí.
◎Như: an điện đăng lắp đèn điện.

(Động)
Khép vào (tội).
◎Như: an tội danh khép vào tội.

(Động)
Định, có ý làm.
◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).

(Động)
Quen thuộc, thành tập quán.
◇Lã Thị Xuân Thu : Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi , (Tiên thức lãm ) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.

(Phó)
Há, há sao. Cũng như khởi .
◎Như: an năng như thử há được như thế sao?

(Đại)
Sao, sao vậy, đâu.
◎Như: ngô tương an ngưỡng ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại mà nay còn ở đâu?
◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?(Liên) Bèn, do vậy, bởi thế.
◇Tuân Tử : Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ , , (Trọng Ni ) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.

an, như "an cư lạc nghiệp" (vhn)
yên, như "ngồi yên" (btcn)

Nghĩa của 安 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: AN
1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
心神不安 。
tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
坐不安 ,立不稳。
ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
安 民。
an dân; làm yên lòng dân chúng.
安 神。
làm cho yên tâm; an thần.
3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
hài lòng với tình hình trước mắt
4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
公安 。
công an.
治安 。
trị an.
转危为安 。
chuyển nguy thành yên.
5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
安 插。
xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
安 顿。
sắp đặt ổn thoả.
6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
安 门窗。
lắp cửa sổ.
安 电灯。
lắp đèn điện.
咱们村上安 拖拉机站了。
thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
7. ghép; gán cho。加上。
安 罪名。
ghép tội.
8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
你安 的什么心?
mày rắp tâm làm điều gì?
9. họ An。姓。
10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
而今安 在?
mà nay đâu rồi?
11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
不入虎穴,安 得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
安 能若无其事?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
12. Am-pe; ampere。安培的简称。
Từ ghép:
安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装

Chữ gần giống với 安:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 安

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安

an, yên [an, yên]

U+978D, tổng 15 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1;
Việt bính: on1
1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 鞍

(Danh) Yên ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố , , (Đệ nhất hồi ) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.

(Danh)
Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

yên, như "yên ngựa" (vhn)
an, như "an (yên ngựa)" (btcn)

Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子

Chữ gần giống với 鞍:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞍

,

Chữ gần giống 鞍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa
an, yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an, yên Tìm thêm nội dung cho: an, yên